ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hàng binh
Binh lính của một bên tham chiến tự nguyện chạy sang hàng ngũ đối phương, trong quan hệ với bên đối phương đó
投敌者
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa