Anh - Việt
hằng đẳng thức
Danh từ
hằng đẳng thức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đẳng thức luôn đúng với mọi giá trị của các biến trong đó.
对其中变量取任何值都成立的等式。
Đẳng thức luôn đúng với mọi giá trị của các biến trong đó.
Ví dụ
这个代数恒等式帮助我更快地解题。【】Hằng đẳng thức này giúp em giải bài toán nhanh hơn.
我们必须记住基本的恒等式。【】Chúng ta phải học thuộc các hằng đẳng thức cơ bản.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hằng đẳng thức (Noun)
hằng đẳng thức + Danh từhằng đẳng thức + Tính từĐộng từ + hằng đẳng thức
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
数学恒等式 hằng đẳng thức toán học | 这是一个对 x 的所有取值都成立的数学恒等式。 Đây là một hằng đẳng thức toán học đúng với mọi giá trị của x. |