Anh - Việt
hàng họ
Danh từ
hàng họ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hàng hóa, đồ đạc hoặc các thứ lỉnh kỉnh nói chung, thường dùng trong giao tiếp.
泛指货物、物品或零碎东西。
Hàng hóa, đồ đạc hoặc các thứ lỉnh kỉnh nói chung, thường dùng trong giao tiếp.
Ví dụ
她把货物装上车,然后去送货。【】Chị ấy chất hàng họ lên xe rồi đi giao.
搬完家后,我还有很多东西没整理。【】Dọn nhà xong, tôi vẫn còn nhiều hàng họ chưa sắp xếp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hàng họ (Noun)
Số lượng + hàng họhàng họ + Giới từhàng họ + Tính từĐộng từ + hàng họ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一堆东西 một đống hàng họ | 房间角落里有一堆东西还没收拾。 Trong góc phòng có một đống hàng họ chưa dọn. |