Anh - Việt
hàng tấm
Danh từ
hàng tấm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vải được bán theo tấm hoặc theo mét để may quần áo.
按匹或按米出售、用来做衣服的布料。
Vải được bán theo tấm hoặc theo mét để may quần áo.
Ví dụ
我妈妈买了衣料做一件奥黛。【】Mẹ tôi mua hàng tấm để may áo dài.
这家店卖很多种布匹。【】Cửa hàng này bán nhiều loại hàng tấm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hàng tấm (Noun)
hàng tấm + Tính từhàng tấm + Động từĐộng từ + hàng tấm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
高档布料 hàng tấm cao cấp | 这家裁缝店用高档布料做西装。 Nhà may dùng hàng tấm cao cấp để may vest. |