Anh - Việt
hãng
Danh từ
hãng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công ty hoặc cơ sở kinh doanh, thường sản xuất hay cung cấp một loại hàng hóa, dịch vụ.
生产或提供某类商品、服务的公司或企业。
Công ty hoặc cơ sở kinh doanh, thường sản xuất hay cung cấp một loại hàng hóa, dịch vụ.
Ví dụ
这家公司生产价格实惠的手机。【】Hãng này sản xuất điện thoại giá rẻ.
我经常乘坐这家航空公司的航班。【】Tôi thường bay với hãng hàng không này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hãng (Noun)
hãng + Danh từhãng + Tính từhãng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
航空公司 hãng hàng không | 这家航空公司刚开通了一条飞往岘港的新航线。 Hãng hàng không này vừa mở thêm đường bay đến Đà Nẵng. |
保险公司 hãng bảo hiểm | 保险公司会审核你的索赔申请。 Hãng bảo hiểm sẽ xem xét yêu cầu bồi thường của bạn. |
时尚品牌 hãng thời trang | 这个时尚品牌以简约设计而闻名。 Hãng thời trang này nổi tiếng với các thiết kế tối giản. |
电影制片厂 hãng phim | 这家电影制片厂正在为新项目挑选演员。 Hãng phim đang tuyển diễn viên cho dự án mới. |