ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hăng
[mùi] có nồng độ cao, xông lên mũi, gây cảm giác khó chịu
刺鼻的气味
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở trạng thái tinh thần được kích thích, biểu lộ ra bằng hành động sôi nổi, mạnh mẽ
兴奋的,充满活力的