Anh - Việt
hành lí
Danh từ
hành lí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ đạc mang theo khi đi du lịch hoặc đi xa.
旅行或出远门时携带的物品。
Đồ đạc mang theo khi đi du lịch hoặc đi xa.
Ví dụ
这次旅行我只带了一个行李箱。【】Tôi chỉ mang một va-li hành lí cho chuyến đi này.
她的行李在机场丢了。【】Hành lí của cô ấy bị thất lạc ở sân bay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hành lí (Noun)
hành lí + Tính từhành lí + Động từĐộng từ + hành lí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
随身行李 hành lí xách tay | 两天的旅行我只带随身行李。 Tôi chỉ mang hành lí xách tay cho chuyến đi hai ngày. |
超重行李 hành lí quá cước | 他不得不为超重行李额外付费。 Anh ấy phải trả thêm tiền cho hành lí quá cước. |