Anh - Việt
hành
Động từDanh từ
hành (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm ai đó khổ sở hoặc mệt mỏi, thường bằng cách đối xử tệ hay gây phiền phức.
使人受苦或受折磨。
Làm ai đó khổ sở hoặc mệt mỏi, thường bằng cách đối xử tệ hay gây phiền phức.
Ví dụ
别再折磨我了,我已经很累了。【】Đừng hành em nữa, em đã mệt lắm rồi.
这份工作让我痛苦了一整周。【】Công việc này hành tôi suốt cả tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hành (Verb)
hành + Danh từhành + Từ đi kèmhành + Động từĐộng từ + hành
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
折磨自己 hành xác | 他整夜工作来折磨自己。 Anh ấy hành xác bằng cách làm việc suốt đêm. |
让别人痛苦不堪 hành người khác | 不要因为自己心烦就让别人痛苦不堪。 Đừng hành người khác chỉ vì bạn đang bực bội. |
hành (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cây có củ hoặc lá, thường dùng làm gia vị trong món ăn.
一种常用作调味料的葱属植物。
Loại cây có củ hoặc lá, thường dùng làm gia vị trong món ăn.
Ví dụ
妈妈买了葱来煮汤。【】Mẹ mua hành để nấu canh.
我在这碗粉上撒了葱花。【】Tôi rắc hành lên bát phở.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hành (Noun)
Danh từ + hànhhành + Danh từhành + Tính từhành + Động từĐộng từ + hành
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
洋葱头 củ hành | 她剥了一个洋葱头来煮汤。 Cô ấy bóc vỏ một củ hành để nấu súp. |