Anh - Việt
hao mòn
Động từ
hao mòn (Động từ)
Nghĩa 01 · bị giảm sút dần từng ít một về chất lượng, giá trị ban đầu trong quá trình hoạt động, sử dụng
逐渐减少
bị giảm sút dần từng ít một về chất lượng, giá trị ban đầu trong quá trình hoạt động, sử dụng
Ví dụ
这条路因车流量大而逐渐磨损。【】Con đường bị hao mòn sau nhiều xe đi qua.
老建筑不会很快退化,它们坚固。【】Các tòa nhà cũ không bị hao mòn nhanh, chúng bền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa