ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hao
Bị giảm mất đi một phần về số lượng, do một nguyên nhân nào đó
减少数量或金额
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tốn nhiều hơn so với mức bình thường, mức cần thiết
消耗