Anh - Việt
hao
Động từ
hao (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm mất dần tiền, nhiên liệu, sức lực hoặc các nguồn lực trong quá trình sử dụng.
在使用过程中消耗掉金钱、燃料、精力等。
Làm mất dần tiền, nhiên liệu, sức lực hoặc các nguồn lực trong quá trình sử dụng.
Ví dụ
这趟旅行花了不少汽油钱。【】Chuyến đi này hao khá nhiều tiền xăng.
工作一整天会消耗很多精力。【】Làm việc cả ngày hao nhiều sức lực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng quá nhiều tiền, nhiên liệu hoặc điện so với mức bình thường hay cần thiết.
比正常或必要的量消耗得多。
Dùng quá nhiều tiền, nhiên liệu hoặc điện so với mức bình thường hay cần thiết.
Ví dụ
这辆车比我的旧车更费油。【】Xe này hao xăng hơn xe cũ của tôi.
这台空调太费电了。【】Máy điều hòa này hao điện quá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hao (Verb)
hao + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
花很多钱 hao tiền | 修这辆旧车很花钱。 Việc sửa chiếc xe cũ này rất hao tiền. |
很费油 hao xăng | 这辆车比我的旧车费油得多。 Chiếc xe này hao xăng hơn xe cũ của tôi. |
很耗电 hao điện | 旧空调通常很耗电。 Máy điều hòa cũ thường hao điện. |
耗电池 hao pin | 这个应用很快就会耗尽手机电池。 Ứng dụng này hao pin điện thoại rất nhanh. |
很费力 hao sức | 一个人搬家很费力。 Chuyển nhà một mình rất hao sức. |