ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hấp háy
[mắt] mở ra nhắm lại liên tiếp nhiều lần, vì không mở hẳn được, thường do bị chói sáng
频繁眨眼
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[mắt] mở không to, nhắm lại rồi lại mở liên tiếp, để biểu lộ tình cảm
眼睛快速开合