Anh - Việt

Bản dịch của từ Hấp phụ trong tiếng Trung

hấp phụ

Động từ

hấp phụ (Động từ)

Nghĩa 01 · [hiện tượng chất rắn hay chất lỏng] thu hút các chất từ các dung dịch hay từ các chất khí lên trên bề mặt của nó

吸附现象

[hiện tượng chất rắn hay chất lỏng] thu hút các chất từ các dung dịch hay từ các chất khí lên trên bề mặt của nó

Ví dụ
活性炭可以吸附空气中的有害气体。【】Than hoạt tính có thể hấp phụ khí độc trong không khí.
这个材料不会吸附污渍。【】Chất liệu này không hấp phụ vết bẩn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh