Anh - Việt
hấp tấp
Tính từ
hấp tấp (Tính từ)
Nghĩa 01 · tỏ ra vội vì muốn cho nhanh, cho kịp nên thường hành động thiếu cân nhắc
匆忙,急于完成而不考虑后果
tỏ ra vội vì muốn cho nhanh, cho kịp nên thường hành động thiếu cân nhắc
Ví dụ
他做决定很匆忙,经常后悔。【】Anh ấy rất hấp tấp khi quyết định và thường hối hận.
她不急躁,做事总是很冷静。【】Cô ấy không hấp tấp; luôn làm việc rất bình tĩnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa