ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hát dạo
Hát một đoạn ngắn để ướm thử hay tự giới thiệu mình, hoặc để tạo không khí trước khi biểu diễn chính thức
试唱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hát rong
街头演唱