Hạt thóc
Danh từ

Hạt thóc (Danh từ)
01
Quả của cây lúa, sau khi lúa chín và được tách khỏi bông lúa. Hạt nhỏ, có hạt gạo bên trong dùng để ăn.
稻谷成熟后,被去壳,成为米粒。米粒小小的,里面包裹着可以食用的米。
Ví dụ
02
Hạt nhỏ, thường có hình dáng giống nhau, là bộ phận sinh sản của cây lúa, dùng để gieo trồng hoặc làm thực phẩm sau khi đã xay xát.
稻谷的籽粒通常大小相似,是水稻的繁殖器官,可以用来播种或者磨粉后作为食品。”}】}}
Ví dụ
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
