ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hạt tiêu sọ
Loại hạt tiêu đã được bóc vỏ ngoài, chỉ còn lại phần nhân bên trong màu trắng hoặc xám ngà, thường dùng làm gia vị trong ẩm thực.
白胡椒
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa