ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hạt trần
Ngành thực vật gồm những cây có hạt lộ trần ra ngoài, không nằm kín trong quả, sinh sản bằng hạt, chưa có hoa và quả; phân biệt với hạt kín
裸子植物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa