ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hát xẩm
Lối hát của người mù đi hát rong, gồm nhiều giọng và thường có đệm nhị, hồ, phách
盲人街头歌唱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa