Anh - Việt

Bản dịch của từ Hề hấn trong tiếng Trung

hề hấn

Động từ

hề hấn (Động từ)

Nghĩa 01 · hề [nói khái quát]

随便说说

hề [nói khái quát]

Ví dụ
南在周二会议上随口说起了薪资。【】Nam hề hấn chuyện lương thưởng ở cuộc họp thứ Ba.
Linh没有在妈妈面前随口提搬家。【】Linh không hề hấn chuyện chuyển nhà với mẹ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh