Anh - Việt
hệ số
Danh từ
hệ số (Danh từ)
Nghĩa 01 · số lượng nhân một số lượng khác
系数
số lượng nhân một số lượng khác
Ví dụ
这个方程的系数是五。【】Hệ số trong phương trình này là năm.
你知道这个变量没有乘数吗?【】Bạn có biết biến này không có hệ số không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · số không thay đổi đối với một chất đã cho, dùng như một số nhân để đo sự thay đổi ở một tính chất nào đó của chất trong những điều kiện nhất định
系数
số không thay đổi đối với một chất đã cho, dùng như một số nhân để đo sự thay đổi ở một tính chất nào đó của chất trong những điều kiện nhất định
Ví dụ
水的热传导率是一个常数。【】Hệ số dẫn nhiệt của nước là một hằng số.
这个社会指数没有比例常数吗?【】Chỉ số xã hội này có thiếu hệ số tỷ lệ không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · số được dùng để nhân với điểm của một môn thi, tuỳ theo tầm quan trọng của môn đó
用于乘以考试分数的数字
số được dùng để nhân với điểm của một môn thi, tuỳ theo tầm quan trọng của môn đó
Ví dụ
数学的系数是2,成绩会被加倍。【】Hệ số hệ số của môn Toán là 2, điểm sẽ được nhân đôi.
这个科目的权重因子不是很高。【】Hệ số hệ số của môn này không cao lắm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa