Anh - Việt
hệ thức
Danh từ
hệ thức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công thức hoặc đẳng thức biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng.
表示各个量之间关系的公式或等式。
Công thức hoặc đẳng thức biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng.
Ví dụ
请用这个关系式求 x 的值。【】Hãy dùng hệ thức này để tính giá trị của x.
老师解释了速度和时间之间的关系式。【】Giáo viên giải thích hệ thức giữa vận tốc và thời gian.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hệ thức (Noun)
hệ thức + Giới từhệ thức + Tính từhệ thức + Động từĐộng từ + hệ thức
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
两个量之间的关系式 hệ thức giữa hai đại lượng | 图表显示了这两个量之间的关系。 Biểu đồ cho thấy hệ thức giữa hai đại lượng này. |