Anh - Việt
hề
Danh từTrợ từTrạng từ
hề (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người hoặc vai diễn chuyên pha trò, chọc cười để mua vui cho khán giả.
专门逗观众开心的演员或角色。
Người hoặc vai diễn chuyên pha trò, chọc cười để mua vui cho khán giả.
Ví dụ
孩子们喜欢看小丑在马戏团表演。【】Bọn trẻ thích xem hề biểu diễn ở rạp xiếc.
他在历史剧中扮演弄臣。【】Anh ấy đóng vai hề trong vở kịch lịch sử.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hề (Noun)
Từ đi kèm + hềhề + Danh từĐộng từ + hề
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
小丑 chú hề | 孩子们很喜欢派对上的小丑。 Bọn trẻ rất thích chú hề ở bữa tiệc. |
hề (Trợ từ)
hề (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Từ dùng sau từ phủ định để nhấn mạnh rằng điều gì hoàn toàn không xảy ra hoặc không đúng.
用于否定词后,强调完全没有或从未发生。
Từ dùng sau từ phủ định để nhấn mạnh rằng điều gì hoàn toàn không xảy ra hoặc không đúng.
Ví dụ
我根本不知道这个消息。【】Tôi không hề biết tin này.
她从未见过他。【】Cô ấy chưa hề gặp anh ta.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hề (Adverb)
Từ đi kèm + hề
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从不 chẳng hề | 他从不向我道歉。 Anh ấy chẳng hề xin lỗi tôi. |
完全没有 không hề có | 完全没有证据支持那项指控。 Không hề có bằng chứng cho lời buộc tội đó. |
一点也不 không hề | 我一点也不生你的气。 Tôi không hề giận bạn. |
从未 chưa hề | 我从未去过岘港。 Tôi chưa hề đến Đà Nẵng. |