Anh - Việt

Bản dịch của từ Hệ trong tiếng Trung

hệ

Danh từ

hệ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tập hợp các bộ phận có liên kết và cùng hoạt động như một chỉnh thể.

由相互关联的部分组成并共同运作的整体。

Tập hợp các bộ phận có liên kết và cùng hoạt động như một chỉnh thể.

Ví dụ
这个公交系统连接了市内许多区。【】Hệ thống xe buýt này kết nối nhiều quận trong thành phố.
公司正在升级自己的计算机系统。【】Công ty đang nâng cấp hệ máy tính của mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dòng hoặc nhánh trong một họ, gồm những người có chung tổ tiên gần.

家族中有共同近祖的一支或一脉。

Dòng hoặc nhánh trong một họ, gồm những người có chung tổ tiên gần.

Ví dụ
资料清楚记录了家族每个分支的世系。【】Tài liệu ghi rõ hệ của từng nhánh trong dòng họ.
他们正通过旧家谱查找自己的家族支系。【】Họ đang tìm hiểu hệ của mình qua gia phả cũ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hệ (Noun)

hệ + Danh từhệ + Tính từhệ + Động từ
Kết hợp từ của hệ
Collocation
Ví dụ

生态系统

hệ sinh thái

红树林拥有多样的生态系统。

Rừng ngập mặn có một hệ sinh thái đa dạng.

交通系统

hệ thống giao thông

该市需要升级公共交通系统。

Thành phố cần nâng cấp hệ thống giao thông công cộng.

教育系统

hệ thống giáo dục

教育系统需要改变,以适应现代社会。

Hệ thống giáo dục cần thay đổi để phù hợp với xã hội hiện đại.

太阳系

hệ Mặt Trời

地球是太阳系中的一颗行星。

Trái Đất là một hành tinh trong hệ Mặt Trời.

医疗保健系统

hệ thống y tế

该地区的医疗保健系统正面临压力。

Hệ thống y tế ở khu vực này đang quá tải.

Video ngữ cảnh