Anh - Việt

Bản dịch của từ Hệ từ trong tiếng Trung

hệ từ

Danh từ

hệ từ (Danh từ)

Nghĩa 01 · từ dùng để nối bộ phận chủ ngữ và bộ phận vị ngữ của một mệnh đề phán đoán

连接动词

từ dùng để nối bộ phận chủ ngữ và bộ phận vị ngữ của một mệnh đề phán đoán

Ví dụ
他是老师。【】Anh ấy là giáo viên.
她不是医生吗?【】Cô ấy không phải là bác sĩ sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa