Anh - Việt

Bản dịch của từ Hếch trong tiếng Trung

hếch

Tính từĐộng từ

hếch (Tính từ)

Nghĩa 01 · chếch lên phía trên [thường do ngắn và thiếu hụt đi một phần so với bình thường]

稍微向上翘的

chếch lên phía trên [thường do ngắn và thiếu hụt đi một phần so với bình thường]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

hếch (Động từ)

Nghĩa 01 · đưa chếch lên và hướng tới phía trước [thường nói về mắt, mặt]

向上翘

đưa chếch lên và hướng tới phía trước [thường nói về mắt, mặt]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa