ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Héo
[cỏ cây, hoa lá] mềm rũ ra và tóp lại vì thiếu nước, vì nắng nóng
枯萎
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ủ rũ, không tươi, không còn sức sống