Anh - Việt
héo
Tính từ
héo (Tính từ)
Nghĩa 01 · [Cây cỏ, hoa lá, rau quả] mềm rũ xuống, không còn tươi vì thiếu nước hoặc nắng nóng.
(植物、花叶、蔬果)因缺水或暴晒而枯萎、不新鲜。
[Cây cỏ, hoa lá, rau quả] mềm rũ xuống, không còn tươi vì thiếu nước hoặc nắng nóng.
Ví dụ
玫瑰花因为我忘了浇水而枯萎了。【】Hoa hồng đã héo vì em quên tưới nước.
蔬菜在阳光下放久了会很快蔫掉。【】Rau để ngoài nắng lâu sẽ héo nhanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · [Người hoặc vẻ mặt] trông mệt mỏi, kém tươi tỉnh và thiếu sức sống.
(人或脸色)显得疲惫、憔悴,没有精神。
[Người hoặc vẻ mặt] trông mệt mỏi, kém tươi tỉnh và thiếu sức sống.
Ví dụ
长途旅行后,她的脸显得很憔悴。【】Sau chuyến đi dài, mặt cô ấy trông héo hẳn.
几天没睡觉让他看起来憔悴了。【】Mấy ngày không ngủ khiến anh ấy trông héo đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của héo (Adjective)
Danh từ + héohéo + Tính từhéo + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
枯萎的植物 cây héo | 这棵枯萎的植物已经好多天没浇水了。 Cây héo vì nhiều ngày không được tưới nước. |
耷拉的叶子 lá héo | 耷拉的叶子表明这棵植物需要浇水。 Những chiếc lá héo là dấu hiệu cây đang thiếu nước. |
蔫了的蔬菜 rau héo | 不要在市场买蔫了的蔬菜。 Đừng mua rau héo ở chợ. |
枯萎的花 hoa héo | 她把枯萎的花扔进了垃圾桶。 Cô ấy bỏ những bông hoa héo vào thùng rác. |