ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hết ga
Dùng đến mức tối đa, không còn giữ lại (thường nói về tốc độ, sức lực, khả năng v.v.)
用尽力气
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa