Anh - Việt

Bản dịch của từ Hết mức trong tiếng Trung

hết mức

Trạng từ

hết mức (Trạng từ)

Nghĩa 01 · như hết mực

尽全力

như hết mực

Ví dụ
林玲完全支持植树活动。【】Linh hết mức ủng hộ chiến dịch trồng cây.
南没有彻底相信网上广告。【】Nam không hết mức tin lời quảng cáo trên mạng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh