ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hét
Chim giống như chim sáo nhưng lớn hơn, lông màu đen nâu, mỏ vàng, hay ăn giun
一种像黑鸟的较大鸟,嘴黄色,常吃虫子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phát ra những tiếng rất to, hết sức mình, từ trong cổ họng
大声喊叫
Từ tiếng Trung gần nghĩa