ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hia
Giày vải cao cổ, mũi cong, các quan lại xưa thường mang khi mặc lễ phục
高帮鞋,古代官员穿的礼服鞋
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa