Anh - Việt
hình bình hành
Danh từ
hình bình hành (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song.
两组对边分别平行的四边形。
Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song.
Ví dụ
老师在黑板上画了一个平行四边形。【】Cô giáo vẽ hình bình hành lên bảng.
平行四边形的对边总是平行的。【】Hai cạnh đối của hình bình hành luôn song song.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hình bình hành (Noun)
Danh từ + hình bình hànhĐộng từ + hình bình hành
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
平行四边形的面积 diện tích hình bình hành | 学生用底乘以高来计算平行四边形的面积。 Học sinh tính diện tích hình bình hành bằng cách lấy đáy nhân với chiều cao. |
平行四边形的对边 các cạnh đối của hình bình hành | 平行四边形的对边平行且长度相等。 Các cạnh đối của hình bình hành song song và bằng nhau. |
平行四边形的周长 chu vi hình bình hành | 要计算平行四边形的周长,你需要知道各边的长度。 Muốn tính chu vi hình bình hành, em cần biết độ dài các cạnh. |