Anh - Việt

Bản dịch của từ Hình chữ nhật trong tiếng Trung

hình chữ nhật

Danh từ

hình chữ nhật (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hình có bốn góc vuông và hai cặp cạnh đối song song, bằng nhau.

有四个直角、两组对边平行且相等的四边形。

Hình có bốn góc vuông và hai cặp cạnh đối song song, bằng nhau.

Ví dụ
这本书是长方形的。【】Quyển sách này có dạng hình chữ nhật.
老师在黑板上画了一个长方形。【】Cô giáo vẽ một hình chữ nhật lên bảng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hình chữ nhật (Noun)

Danh từ + hình chữ nhậthình chữ nhật + Tính từhình chữ nhật + Động từĐộng từ + hình chữ nhật
Kết hợp từ của hình chữ nhật
Collocation
Ví dụ

矩形的宽度

chiều rộng hình chữ nhật

这个矩形的宽度比长度短。

Chiều rộng hình chữ nhật ngắn hơn chiều dài.

矩形的周长

chu vi hình chữ nhật

请计算这个矩形的周长。

Em hãy tính chu vi hình chữ nhật.

矩形的面积

diện tích hình chữ nhật

这个矩形的面积是二十四平方米。

Diện tích hình chữ nhật này là 24 mét vuông.

矩形的长度

chiều dài hình chữ nhật

这个矩形的长度是八厘米。

Chiều dài hình chữ nhật là 8 cm.

Video ngữ cảnh