Anh - Việt

Bản dịch của từ Hình học phẳng trong tiếng Trung

hình học phẳng

Danh từ

hình học phẳng (Danh từ)

Nghĩa 01 · bộ môn hình học nghiên cứu các tính chất của các hình nằm trong cùng một mặt phẳng

平面几何

bộ môn hình học nghiên cứu các tính chất của các hình nằm trong cùng một mặt phẳng

Ví dụ
我喜欢学习平面几何。【】Tôi thích học hình học phẳng.
他不懂平面几何的基本概念吗?【】Anh ấy không hiểu hình học phẳng sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa