Anh - Việt
hình hộp chữ nhật
Danh từ
hình hộp chữ nhật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hình không gian có sáu mặt đều là hình chữ nhật.
六个面都是长方形的立体图形。
Hình không gian có sáu mặt đều là hình chữ nhật.
Ví dụ
这个牛奶盒是长方体。【】Hộp sữa này có dạng hình hộp chữ nhật.
老师在黑板上画了一个长方体。【】Thầy giáo vẽ một hình hộp chữ nhật lên bảng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hình hộp chữ nhật (Noun)
Danh từ + hình hộp chữ nhậtĐộng từ + hình hộp chữ nhật
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
长方体的长度 chiều dài của hình hộp chữ nhật | 这个长方体的长度是12厘米。 Chiều dài của hình hộp chữ nhật này là 12 cm. |
长方体的面 các mặt của hình hộp chữ nhật | 长方体的各个面都是长方形。 Các mặt của hình hộp chữ nhật đều là hình chữ nhật. |
长方体的体积 thể tích hình hộp chữ nhật | 学生按照长乘宽乘高的公式计算长方体的体积。 Học sinh tính thể tích hình hộp chữ nhật theo công thức dài nhân rộng nhân cao. |
长方体的表面积 diện tích bề mặt hình hộp chữ nhật | 这道题要求学生计算长方体的表面积。 Bài toán yêu cầu tính diện tích bề mặt hình hộp chữ nhật. |
长方体的宽度 chiều rộng của hình hộp chữ nhật | 这个长方体的宽度小于它的长度。 Chiều rộng của hình hộp chữ nhật nhỏ hơn chiều dài. |