Anh - Việt
hình hộp
Danh từ
hình hộp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hình khối có sáu mặt đều là hình bình hành.
六个面都是平行四边形的立体图形。
Hình khối có sáu mặt đều là hình bình hành.
Ví dụ
在数学中,平行六面体有六个面。【】Trong toán học, hình hộp có sáu mặt.
长方体是平行六面体的一种特殊形式。【】Hình hộp chữ nhật là một dạng đặc biệt của hình hộp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hình hộp (Noun)
Danh từ + hình hộphình hộp + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
平行六面体的体积 thể tích hình hộp | 学生们用公式计算这个平行六面体的体积。 Học sinh dùng công thức để tính thể tích hình hộp. |
平行六面体的表面积 diện tích bề mặt hình hộp | 请计算这个平行六面体的表面积。 Em hãy tính diện tích bề mặt hình hộp này. |