Anh - Việt

Bản dịch của từ Hình thù trong tiếng Trung

hình thù

Danh từ

hình thù (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hình dạng bên ngoài, thường có nét riêng hoặc khác lạ.

外部的形状,常带有独特或奇怪的特点。

Hình dạng bên ngoài, thường có nét riêng hoặc khác lạ.

Ví dụ
这种动物的形状很奇怪。【】Con vật này có hình thù rất lạ.
从远处,我看不清它的外形。【】Từ xa, tôi không nhìn rõ hình thù của nó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hình thù (Noun)

hình thù + Giới từhình thù + Tính từĐộng từ + hình thù
Kết hợp từ của hình thù
Collocation
Ví dụ

物体的形状

hình thù của vật thể

这个物体的形状相当复杂。

Hình thù của vật thể này khá phức tạp.

Video ngữ cảnh