Anh - Việt
hình
Danh từ
hình (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đường nét bao quanh bên ngoài của một vật, giúp nhận ra vật đó.
物体外部的轮廓或形状,使人能辨认出它。
Đường nét bao quanh bên ngoài của một vật, giúp nhận ra vật đó.
Ví dụ
这张桌子的形状是圆的,很好看。【】Chiếc bàn này có hình tròn rất đẹp.
这朵云看起来像一只动物的形状。【】Đám mây trông giống hình một con thú.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ảnh hoặc bức tranh thể hiện cảnh vật, con người hay đồ vật.
用照片、绘画等方式呈现人或物的图像。
Ảnh hoặc bức tranh thể hiện cảnh vật, con người hay đồ vật.
Ví dụ
我刚在公园拍了一张漂亮的照片。【】Tôi vừa chụp một hình đẹp ở công viên.
孩子用彩色铅笔画了一幅房子的图画。【】Em bé vẽ một hình ngôi nhà bằng bút chì màu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Tập hợp các điểm tạo thành một图形 trên mặt phẳng hoặc trong không gian.
由点组成的几何图形。
Tập hợp các điểm tạo thành một图形 trên mặt phẳng hoặc trong không gian.
Ví dụ
正方形是一个有四条相等边的图形。【】Em thấy hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.
学生在黑板上画了一个三角形。【】Học sinh vẽ hình tam giác trên bảng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hình (Noun)
hình + Danh từhình + Tính từĐộng từ + hình
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
几何图形 hình học | 今天的测验有很多关于几何图形的题目。 Bài kiểm tra hôm nay có nhiều câu hỏi về hình học. |