Anh - Việt

Bản dịch của từ Hình tròn trong tiếng Trung

hình tròn

Danh từ

hình tròn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hình phẳng có đường bao là một đường tròn, gồm cả phần bên trong.

由圆周围成并包含内部的平面图形。

Hình phẳng có đường bao là một đường tròn, gồm cả phần bên trong.

Ví dụ
女孩在纸中间画了一个圆面。【】Cô bé vẽ một hình tròn ở giữa tờ giấy.
这个标志是蓝色的圆形。【】Biểu tượng này có hình tròn màu xanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hình tròn (Noun)

Danh từ + hình trònhình tròn + Tính từĐộng từ + hình tròn
Kết hợp từ của hình tròn
Collocation
Ví dụ

圆的面积

diện tích hình tròn

我们需要计算这个圆的面积。

Chúng ta cần tính diện tích hình tròn này.

圆的周长

chu vi hình tròn

学生们正在测量这个圆的周长。

Học sinh đang đo chu vi hình tròn.

Video ngữ cảnh