Anh - Việt
hình vị
Danh từ
hình vị (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị nhỏ nhất trong ngôn ngữ có mang nghĩa hoặc chức năng ngữ pháp.
语言中最小的有意义或有语法功能的单位。
Đơn vị nhỏ nhất trong ngôn ngữ có mang nghĩa hoặc chức năng ngữ pháp.
Ví dụ
“bất hợp lý”这个词有三个语素。【】Từ “bất hợp lý” có ba hình vị.
后缀“-ness”是英语中的一个语素。【】Hậu tố “-ness” là một hình vị trong tiếng Anh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hình vị (Noun)
hình vị + Danh từhình vị + Tính từĐộng từ + hình vị
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
屈折语素 hình vị biến tố | 词尾 -ed 是表示过去时的屈折语素。 Đuôi “-ed” là một hình vị biến tố biểu thị thì quá khứ. |
派生语素 hình vị phái sinh | 前缀 un- 是 unhappy 一词中的派生语素。 Tiền tố “un-” là một hình vị phái sinh trong từ “unhappy”. |