Hổ cáp
Danh từ

Hổ cáp (Danh từ)
01
Một loài động vật có tứ chi, mình dài, thân phủ vảy, có càng, thường sống ở nước mặn và nước lợ; tên gọi một loài tôm đặc biệt có nhiều càng, được gọi là bề bề hoặc bề bề biển
一种长身、四对腿、带钳的甲壳动物,通常指一种大虾似的螳螂虾。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên gọi sao hổ cáp (Scorpio) trong chòm sao hoàng đạo, biểu tượng của cung hoàng đạo thuộc khoảng ngày 23 tháng 10 đến 21 tháng 11
天蝎座
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
