ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hổ cáp trong tiếng Trung

Hổ cáp

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hổ cáp (Danh từ)

01

Một loài động vật có tứ chi, mình dài, thân phủ vảy, có càng, thường sống ở nước mặn và nước lợ; tên gọi một loài tôm đặc biệt có nhiều càng, được gọi là bề bề hoặc bề bề biển

一种长身、四对腿、带钳的甲壳动物,通常指一种大虾似的螳螂虾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên gọi sao hổ cáp (Scorpio) trong chòm sao hoàng đạo, biểu tượng của cung hoàng đạo thuộc khoảng ngày 23 tháng 10 đến 21 tháng 11

天蝎座

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.