Anh - Việt

Bản dịch của từ Hố đen trong tiếng Trung

hố đen

Danh từ

hố đen (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thiên thể có lực hấp dẫn rất mạnh, khiến cả ánh sáng cũng không thể thoát ra.

引力极强、连光也无法逃脱的天体。

Thiên thể có lực hấp dẫn rất mạnh, khiến cả ánh sáng cũng không thể thoát ra.

Ví dụ
望远镜拍到了一张黑洞的照片。【】Kính thiên văn đã chụp được hình ảnh của một hố đen.
光无法从黑洞中逃脱。【】Ánh sáng không thể thoát khỏi hố đen.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nơi, việc hoặc thứ tiêu tốn rất nhiều tiền, thời gian hay nguồn lực mà không mang lại kết quả.

不断消耗大量金钱、时间或资源却没有成果的事物。

Nơi, việc hoặc thứ tiêu tốn rất nhiều tiền, thời gian hay nguồn lực mà không mang lại kết quả.

Ví dụ
这个项目已经成了一个财务无底洞。【】Dự án này đã trở thành một hố đen tài chính.
那辆旧车是个烧钱坑。【】Chiếc xe cũ là một hố đen tiền bạc.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hố đen (Noun)

hố đen + Danh từhố đen + Tính từhố đen + Động từĐộng từ + hố đen
Kết hợp từ của hố đen
Collocation
Ví dụ

时间黑洞

hố đen thời gian

回复不必要的邮件可能是一个时间黑洞。

Việc trả lời những email không cần thiết có thể là một hố đen thời gian.

预算黑洞

hố đen ngân sách

这个项目已成为该市预算中的一个黑洞。

Dự án này đã trở thành một hố đen ngân sách của thành phố.

无底洞

hố đen tiền bạc

那辆旧车是个无底洞。

Chiếc xe cũ đó là một hố đen tiền bạc.

Video ngữ cảnh