Anh - Việt
hô hấp
Danh từ
hô hấp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quá trình cơ thể lấy oxy vào và thải khí carbon dioxide ra ngoài.
生物吸入氧气并排出二氧化碳的过程。
Quá trình cơ thể lấy oxy vào và thải khí carbon dioxide ra ngoài.
Ví dụ
呼吸帮助身体获得所需的氧气。【】Hô hấp giúp cơ thể nhận oxy cần thiết.
医生检查病人的呼吸。【】Bác sĩ kiểm tra hô hấp của bệnh nhân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hô hấp (Noun)
Danh từ + hô hấphô hấp + Danh từhô hấp + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
呼吸系统 hệ hô hấp | 香烟烟雾会损害呼吸系统。 Khói thuốc có thể gây hại cho hệ hô hấp. |
呼吸道 đường hô hấp | 这种病毒可以感染呼吸道。 Virus này có thể lây nhiễm qua đường hô hấp. |
呼吸系统疾病 bệnh hô hấp | 幼儿在寒冷天气容易患呼吸系统疾病。 Trẻ nhỏ dễ mắc bệnh hô hấp vào mùa lạnh. |
呼吸衰竭 suy hô hấp | 该患者因呼吸衰竭被送往医院。 Bệnh nhân được đưa vào viện vì suy hô hấp. |