Anh - Việt
hò hét
Động từ
hò hét (Động từ)
Nghĩa 01 · hét to và ầm ĩ [nói khái quát]
大喊大叫
hét to và ầm ĩ [nói khái quát]
Ví dụ
孩子们在公园里大喊大叫。【】Bọn trẻ hò hét to trong công viên.
他没有尖叫,只是安静地说话。【】Anh ấy không hò hét, chỉ nói nhỏ nhẹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa