Anh - Việt
hộ mệnh
Động từ
hộ mệnh (Động từ)
Nghĩa 01 · bảo vệ tính mạng, giữ gìn cho tính mạng được an toàn khi gặp nguy hiểm, theo quan niệm cũ
保护生命
bảo vệ tính mạng, giữ gìn cho tính mạng được an toàn khi gặp nguy hiểm, theo quan niệm cũ
Ví dụ
村民相信这枚玉佩能护佑生命。【】Dân làng tin ngọc bội này có thể hộ mệnh.
奶奶说这枚护身符不能独自保全生命。【】Bà nói bùa này không thể hộ mệnh một mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa