Anh - Việt

Bản dịch của từ Hộ trong tiếng Trung

hộ

Danh từĐộng từ

hộ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đơn vị gồm những người cùng sống chung một mái nhà, thường là một gia đình, được dùng để quản lí dân số.

家庭或住户,指住在一起的一群人,常作为人口登记的单位。

Đơn vị gồm những người cùng sống chung một mái nhà, thường là một gia đình, được dùng để quản lí dân số.

Ví dụ
我家是一个有四口人的家庭。【】Gia đình tôi là một hộ có bốn người.
政府每年统计村里的住户数量。【】Chính phủ thống kê số hộ dân trong xã mỗi năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hộ (Noun)

Số lượng + hộhộ + Danh từhộ + Tính từ
Kết hợp từ của hộ
Collocation
Ví dụ

每户

mỗi hộ

该项目每户发放五十公斤大米。

Chương trình hỗ trợ mỗi hộ 50 kg gạo.

hộ (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm thay hoặc giúp ai một việc gì đó.

替别人做某件事,帮别人办事。

Làm thay hoặc giúp ai một việc gì đó.

Ví dụ
你能帮我做这件事吗?【】Bạn làm hộ mình việc này được không?
他替生病的妈妈去买菜。【】Anh ấy đi chợ hộ mẹ vì mẹ bị ốm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hộ (Verb)

Động từ + hộ
Kết hợp từ của hộ
Collocation
Ví dụ

帮忙买

mua hộ

你能帮我买杯咖啡吗?

Bạn mua hộ mình cốc cà phê nhé.

代为做

làm hộ

让我帮你做吧。

Để tôi làm hộ cho.

代为保管

giữ hộ

你能帮我保管一下钥匙吗?

Bạn giữ hộ mình chìa khóa nhé.

代为拎

xách hộ

我来帮你拎箱子吧。

Để tôi xách hộ cái vali cho.

Video ngữ cảnh