Anh - Việt

Bản dịch của từ Hờ trong tiếng Trung

hờ

Động từTính từ

hờ (Động từ)

Nghĩa 01 · Khóc và kể lể thảm thiết, thường là khi có người thân đã mất.

哀哭,悲痛地哭诉,多用于哀悼死者。

Khóc và kể lể thảm thiết, thường là khi có người thân đã mất.

Ví dụ
老妇人为去世的丈夫哀号。【】Bà cụ khóc hờ thương tiếc người chồng đã mất.
几位老妇人整夜在棺材旁哭诉。【】Mấy bà già khóc hờ bên quan tài suốt đêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hờ (Verb)

Động từ + hờ
Kết hợp từ của hờ
Collocation
Ví dụ

在灵柩前哭嚎

khóc hờ trước linh cữu

亲戚们在老人的灵柩前哭嚎。

Bà con họ hàng khóc hờ trước linh cữu ông cụ.

为逝者哭嚎

khóc hờ cho người đã khuất

她整夜为逝者哭嚎。

Cô ấy khóc hờ cho người đã khuất suốt đêm.

hờ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Làm qua loa, chỉ vừa đủ để có vẻ như đã làm xong chứ không thật sự chu đáo.

敷衍了事,只做表面功夫。

Làm qua loa, chỉ vừa đủ để có vẻ như đã làm xong chứ không thật sự chu đáo.

Ví dụ
他只是敷衍地做一做,好应付了事。【】Anh ấy chỉ làm hờ cho xong việc.
她只敷衍地提了几句意见就走了。【】Cô ấy góp ý hờ vài câu rồi bỏ đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chỉ có vẻ bề ngoài hoặc trên danh nghĩa, không thật sự như vậy.

只有名义上的,并非实际如此。

Chỉ có vẻ bề ngoài hoặc trên danh nghĩa, không thật sự như vậy.

Ví dụ
他只是名义上的父亲,从没养育过孩子。【】Ông ấy chỉ là bố hờ, chưa từng nuôi con ngày nào.
她找了个假男友,只为应付家人。【】Cô ấy có người yêu hờ chỉ để đối phó với gia đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hờ (Adjective)

Danh từ + hờĐộng từ + hờ
Kết hợp từ của hờ
Collocation
Ví dụ

假丈夫

chồng hờ

他只是她名义上的假丈夫。

Anh ta chỉ là chồng hờ của cô ấy trên giấy tờ.

继父

cha hờ

他从小就把那个男人当作继父。

Nó coi người đàn ông đó như cha hờ từ nhỏ.

Video ngữ cảnh