Hò
Danh từĐộng từ

Hò (Danh từ)
01
Đường mép chạy từ giữa cổ đến nách áo phía bên phải ở thân trước áo dài
从衣领中间到右腋下的缝口
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại dân ca trong lao động có đoạn nhiều người cùng hoạ theo để hưởng ứng
劳动号子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hò (Động từ)
01
Cất lên câu hò, bài hò
唱民谣
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Cất tiếng cao to và dài để gọi ai hoặc để rủ nhau cùng làm việc gì
高声呼喊
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
