Họ
Danh từĐại từ

Họ (Danh từ)
01
Tập hợp gồm những người có cùng một tổ tiên, một dòng máu
家族
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tiếng đặt trước tên riêng, dùng chung cho những người cùng một họ để phân biệt với họ khác
姓氏
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Quan hệ họ hàng, nhưng không phải ruột thịt
亲戚
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Đơn vị phân loại sinh học, dưới bộ, trên giống
家族
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
05
Hình thức vay lẫn nhau bằng cách góp tiền theo định kì, để lần lượt cho từng người nhận
轮流集资的储蓄方式
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Họ (Đại từ)
01
Từ dùng để chỉ người ở ngôi thứ ba, số nhiều
他们
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
