Anh - Việt

Bản dịch của từ Hộ tống trong tiếng Trung

hộ tống

Động từ

hộ tống (Động từ)

Nghĩa 01 · đi theo để bảo vệ

护送

đi theo để bảo vệ

Ví dụ
警察护送慈善车队穿过河内。【】Cảnh sát hộ tống đoàn xe từ thiện qua Hà Nội.
梅没有在天黑后陪同证人。【】Mai không hộ tống nhân chứng khi trời tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh