Anh - Việt

Bản dịch của từ Hộ vệ trong tiếng Trung

hộ vệ

Động từ

hộ vệ (Động từ)

Nghĩa 01 · theo bên cạnh để bảo vệ

护卫

theo bên cạnh để bảo vệ

Ví dụ
士兵护卫总统进入会议室。【】Lính hộ vệ tổng thống vào phòng họp.
他不护卫他的朋友吗?【】Anh ấy không hộ vệ bạn mình sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh